Tính phi tinh ngày

Tính phi tinh ngày chúng ta phải thuộc 24 tiết khí, và biết từ tiết khí nào cho tới tiết khí nào là của tháng mấy, cho nên 24 tiết khí cực kỳ quan trọng. huyền không 24 tiết khí cực kỳ quan trọng, không hiểu và không biết 24 tiết khí, chúng ta không thể tính được phi tinh ngày, phi tinh tháng, phi tinh giờ.

24 tiết khí bao gồm: 

Tháng giêng gồm: lập xuân, vũ thủy

Tháng 2 gồm : Kinh trập, xuân phân

Tháng 3 gồm: Thanh minh, cốc vũ

Tháng 4 gồm lập hạ, tiểu mãn

Tháng 5 gồm:  Mang Chủng Hạ Chí

Tháng 6 gồm: Tiểu thử, đại thử

Tháng 7 gồm: Lập thu, Xử thử

Tháng 8 gồm: Bạch lộ, Thu Phân

Tháng 9 gồm: Hàn lộ, sương giáng

Tháng 10 gồm; Lập đông, tiểu tuyết

Tháng 11 gồm: Đại tuyết, đông chí

Tháng 12 gồm; Tiểu hàn, đại Hàn.

1 NĂM CÓ 12 THÁNG, 1 THÁNG 2 TIẾT => 1 NĂM CÓ 24 TIẾT KHÍ, 1 THÁNG TRUNG BÌNH 30 NGÀY GỒM 2 TIẾT KHÍ =>1 TIẾT KHÍ THÌ CÓ 15 NGÀY

Gồm 24 tiết khí được chia làm 6 thể loại, 1 thể loại có 4 tiết khí.

  1. Thể loại thứ nhất từ Đông Chí -> Lập Xuân (Đông chí, tiểu hàn, đại hàn, lập xuân) những ngày nào nằm trong 4 tiết khí (Đông chí, tiểu hàn, đại hàn, lập xuân) này thì ngày GIÁP TÝ CON SỐ 1………. nhập trung cung
  2. Thể loại thứ 2 từ Vũ Thủy -> Thanh Minh (Vũ Thủy, Kinh Trập, Xuân Phân, Thanh Minh) những ngày nào năm trong 4 tiết khí (Vũ thủy, kinh trập, xuân phân, thanh minh) thì ngày Giáp Tý là con số 7 nhập trung cung
  3. Thể loại thứ 3 từ Cốc Vũ -> Man chủng (Cốc vũ, lập hạ, tiểu mãn, Man chủng) những ngày nào năm trong 4 tiết khí (Vũ thủy, kinh trập, xuân phân, thanh minh) thì ngày Giáp Tý là con số 4 nhập trung cung và bay thuận
  4. Thể loại thứ 4 từ Hạ chí-> Lập Thu (Hạ chí, Tiểu Thử và đại thử, Lập Thu) những ngày nào năm trong 4 tiết khí (Vũ thủy, kinh trập, xuân phân, thanh minh) thì ngày Giáp Tý là con số 9 nhập trung cung và bay ngược.
  5. Xử thử và hàm lộ Tam bích nhập trung cung và bay ngược
  6. Sương giáng – đại tiết con số 6 nhập trung cung ngày Giáp Tý và bay ngược
GIÁP TÝ      1, 7, 4, 9 TUẤT 2, 8, 5,1  THÂN 3, 9, 6 NGỌ 4, 1, 7 THÌN 5, 2, 8 DẦN 6, 3, 9
ẤT SỬ     2, 8, 5, 8 HỢI   3, 9, 6 DẬU   4, 1, 7 MÙI    5, 2, 8 TỴ     6, 3, 9 MÃO 7, 4, 1
BÍNH DẦN   3, 9, 6, 7 TÝ     4, 1, 7 TUẤT 5, 2, 8 THÂN 6, 3, 9 NGỌ  7, 4, 1 THÌN 8, 5, 2
ĐINH MÃO  4, 1, 7, 6 SỬU  5, 2, 8 HỢI    6, 3, 9 DẬU   7, 4, 1 MÙI    8, 5, 2 TỴ     9, 6, 3
MẬU THÌN  5, 2, 8, 5 DẦN  6, 3, 9 TÝ      7, 4, 1 TUẤT 8, 5, 2 THÂN 9, 6, 3 NGỌ 1, 7, 4
KỶ TỴ     6, 3, 9, 4 MÃO  7, 4, 1 SỬU   8, 5, 2 HỢI    9 , 6, 3 DẬU  1, 7, 4 MÙI   2, 8, 5
CANH NGỌ  7, 4, 1, 3 THÌN  8, 5, 2 DẦN   9, 6, 3 TÝ      1, 7, 4 TUẤT 2, 8, 5 THÂN 3, 9, 6
TÂN MÙI    8, 5, 2, 2 TỴ     9, 6, 3 MÃO   1, 7, 4 SỬU   2, 8, 5 HỢI    3, 9, 6 DẬU   4, 1, 7
NHÂM THÂN 9, 6, 3, 1 NGỌ  1, 7, 4 THÌ      2, 8, 5 DẦN    3, 9, 6 TÝ     4, 1, 7 TUẤT  5, 2, 8
QUÝ DẬU   1, 7, 4, 2 MÙI   2, 8, 5 TỴ       3, 9, 6 MÃO    4, 1, 7 SỬU  5, 2, 8 HỢI     6, 3, 9

 

Bài đăng này hữu ích như thế nào

Bấm vào một ngôi sao để đánh giá bài viết!

Đánh giá trung bình 5 / 5. Số phiếu bầu: 2

Không có phiếu bầu nào cho đến nay! Hãy là người đầu tiên đánh giá bài viết này.